| lỵ sở | dt. Nơi trấn-nhậm, nơi tới làm việc. |
| lỵ sở | - Trung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (cũ). |
| lỵ sở | dt. Chỗ viên-chức đóng để cai-trị. |
| lỵ sở | .- Trung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (cũ). |
Dù trở thành thành phố nhưng những ngày đầu Hà Nội vẫn là thành phố bảo hộ , chưa thực sự là thuộc địa nên vẫn còn nha huyện Thọ Xương mà lỵ sở ở thôn Tiên Thị (nay tương ứng với phố Ngõ Huyện) để giải quyết những việc như : thu thuế , điều tra xét hỏi , giải quyết các tranh chấp... Tuy nhiên đến 6 1896 chức này bị xóa bỏ , sau đó lập ra nha hiệp lý chỉ để giải quyết vấn đề tư pháp nhưng bị xóa bỏ ngay vì thành phố đã có tòa án. |
| 196 Trấn Hải Môn : lỵ sở ở huyện Bác Bạch , tỉnh Quảng Tây , Trung Quốc ngày nay. |
| Đây là một công trình kiến trúc thành lũy cổ , đồng thời cũng là llỵ sởhành chính chính trị của tỉnh Quảng Trị. |
| Dù trở thành thành phố nhưng những ngày đầu Hà Nội vẫn là thành phố bảo hộ , chưa thực sự là thuộc địa nên vẫn còn nha huyện Thọ Xương mà llỵ sởở thôn Tiên Thị (nay tương ứng với phố Ngõ Huyện) để giải quyết những việc như : Thu thuế , điều tra xét hỏi , giải quyết các tranh chấp... Tuy nhiên đến tháng 6 1896 chức này bị xóa bỏ , sau đó thành lập nha hiệp lý chỉ để giải quyết vấn đề tư pháp nhưng bị xóa bỏ ngay vì thành phố đã có tòa án. |
* Từ tham khảo:
- đổ cung long
- đổ đầu
- đổ đầy
- đổ đồng quang
- đổ gục
- đổ khuôn