| ly thân | dt. (Pháp): Sự vợ chồng được toà chấp-nhận cho sống riêng-biệt, quyền chung tài-sản và nghĩa-vụ vợ chồng vẫn còn, trừ nghĩa-vụ đồng-cư. |
| Nàng gửi con về mẹ và ly thân với chồng. |
Nhưng đây là một người đàn bà do những hoàn cảnh trớ trêu , anh đã ly thân gần chục năm nay rồi. |
[15b] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Quý ly thân làm đại tướng , có quan hệ tới mối an nguy của cả nước , thế mà để đến nỗi thất trận tan quân , tội ấy rất lớn. |
| Carlos đã lly thânvới vợ và không có việc làm. |
| Đây là vật bất lly thâncủa nhà lãnh đạo Mỹ , được chuyển giao ngay khi tuyên thệ nhậm chức. |
| Được biết , Thực có mối quan hệ tình ái phức tạp , lực lượng trinh sát đã tìm đến người bạn gái thời gian gần đây chung sống với Thực và thu được nhiều thông tin quan trọng : Thực là gã Sở Khanh , anh ta luôn lợi dụng tình cảm và vật chất của các cô gái có hoàn cảnh éo le có con nhỏ , lly thânchồng. |
* Từ tham khảo:
- ngựa nặng cỡi
- ngựa nặng chì
- ngựa nặng roi
- ngựa nục
- ngựa ngược
- ngựa người