| ly dị | đg. Để bỏ, đồng-ý thôi nhau trước toà án: Xin ly-dị, làm đơn ly-dị // (R) Từ bỏ: Ly-dị với cờ-bạc, ly-dị với thuốc phiện. |
| ly dị | - X. Ly hôn. |
| ly dị | bt. Nói vợ chồng bỏ nhau, không cùng sống với nhau nữa. |
| ly dị | .- X. Ly hôn. |
| Nếu không , như anh ta nói bốn mươi tuổi đầu còn hồ đồ không biết mình là thế nào lại cứ hoảng lên vì cái này , vì cái khác thì cứ để anh ta tự kết luận lấy đời mình kể cả việc quyết định ly dị vợ và xin chuyển công tác về địa phương. |
| Nếu như anh không theo em về thì , chúng ta có thể làm đơn ly dị. |
| Trắng nhẹ dạ cứ tin là ông đang làm giấy tờ ly dị vợ như ông nói. |
| Chẳng may hai người ly dị thì saỏ Lỗi này có phải từ tôi mà ra không? Tôi có nên chuyển ra ngoài không? Khoảng gần một tiếng thì có tiếng gõ cửa phòng tôi. |
| Nếu không , như anh ta nói bốn mươi tuổi đầu còn hồ đồ không biết mình là thế nào lại cứ hoảng lên vì cái này , vì cái khác thì cứ để anh ta tự kết luận lấy đời mình kể cả việc quyết định ly dị vợ và xin chuyển công tác về địa phương. |
| Chồng cô hay cờ bạc rượu chè lại có tính ghen tuông nên thường đánh cô và đòi ly dị. |
* Từ tham khảo:
- báng
- báng
- báng
- báng
- báng
- báng bổ