| ly biệt | đt. Lìa xa: Luỵ san-san đưa chàng xuống huyệt, Mai-táng chàng rồi ly-biệt ngàn năm (CD). |
| ly biệt | - Xa cách nhau. |
| ly biệt | bt. Nht. Biệt-ly. |
| ly biệt | .- Xa cách nhau. |
| Đau nhất là trong khi thiên hạ ca khúc bạc đầu như thế thì ba năm sau đó , vào một ngày cách mạng bùng nổ mùa thu , vợ chồng mình lại ngâm caly biệt^.t. |
Trong lúc tiếng đờn vẫn cứ khoắc khoải vẳng lên những tiếng đờn ly biệt , bồn chồn. |
| Nhưng rồi Trưng Trắc vẫn mạnh mẽ đánh trống xuất quân , nước mắt bi hùng nhỏ xuống mặt trống vang lời ly biệt. |
Ai biết giữa đường , Phút nên ly biệt. |
Dễ khi ly biệt chừ , khó lúc trùng phùng , Than ôi em hát một khúc chừ , nhớ thương khôn cùng. |
ly biệt từ đây chừ , bao lại đoàn loan? Hoa lưu cửa động chừ , nước xuống nhân gian , Nỡ để thân em chừ , ôm mối hờn oan. |
* Từ tham khảo:
- hoa lìa cành
- hoa liễu
- hoa loa kèn
- hoa loa kèn trắng
- hoa lơ
- hoa lợi