| liên lạc viên | dt. Người giữ mối liên-lạc giữa hai hay nhiều người, nhiều cơ-quan. |
| Ngạn là anh thợ nhà in , làm liên lạc viên ở nội thành Rạch Giá. |
| Để thực hiện mục tiêu của mình , Forest Brothers đã thành lập một nhóm lliên lạc viêngọi là "Nhóm tiếp xúc" (Contact Group) bao gồm khoảng 20 thành viên là những phần tử Latvia lưu vong. |
| Cô là người đề ra chương trình học , đồng thời đóng vai là trò lliên lạc viêngiữa các học viên và chính phủ Mỹ. |
| Phương thức tham chiến của họ cũng rất đa dạng , ngoài cầm súng xả đạn , họ còn phải gỡ mìn , đánh bom cảm tử , làm điệp viên , lliên lạc viênhoặc canh gác... Muốn giải cứu những nữ chiến binh nhí này , then chốt là xóa bỏ nạn sử dụng các em. |
| Học sinh của trường là các em lliên lạc viênở các đơn vị phía Bắc gửi về và một số học sinh vùng tự do , các em ở độ tuổi từ 11 đến 15 , đang tuổi ăn tuổi chơi. |
* Từ tham khảo:
- ngựa voi
- ngựa xanh
- ngựa xoang-đề
- ngực nẩy
- ngực nở
- ngực ô-mê-ga