| nằm ườn | đgt Nằm dài chẳng muốn làm ăn gì: Nó bỏ học về nằm ườn ở nhà. |
| Mợ căm tức hét lớn : Hết ăn lại hát , lại nằm ườn ra đấy à ! Rồi mợ lại lay chiếc võng , dốc chiếc võng. |
Sáng hôm sau là thứ bảy không phải đi làm tôi nằm ườn trên giường. |
| Thị ngáp rồi nằm ườn ra ghế đệm , tận hưởng cái sự sạch sẽ êm ái. |
| Hai đứa nằm ườn trên mặt cát. |
| Giờ nnằm ườntrên giường nạp năng lượng đợi chồng về lại hành hạ tiếp phải không? |
| nằm ườnra đấy rồi cứ kêu réo bạn gái suốt. |
* Từ tham khảo:
- lên đường
- lên gà
- lên gan
- lên gân
- lên gân lên cốt
- lên giọng