Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lên đậu
đt. C/g. Lên giống, lên mùa và lên trái, mắc bệnh trái giống (X. Đậu mùa).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sư-nhĩ
-
sừ
-
sử dại
-
sử dịch
-
sử hư
-
sử khôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bầy chim thấy tôi thì vụt bay
lên đậu
trên cành cây , nghiêng nghiêng ngó ngó , càng kêu dữ.
Khi bị đuổi dồn , con gà bay
lên đậu
trên những bức tượng của chàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lên đậu
* Từ tham khảo:
- sư-nhĩ
- sừ
- sử dại
- sử dịch
- sử hư
- sử khôn