| lên đài | đt. C/g. Thượng đài, dự một cuộc đấu võ trên võ-đài: Võ-sĩ ấy đã từng lên đài // Diễn-thuyết hay ca hát tại đài phát-thanh: Va có lên đài hát nhiều lần. |
| Lề của các trang bản thảo này thường được chừa khá rộng , những dấu đài lên đài xuống như những cái tua vằn vèo chi chít , lắm khi lại còn những đoạn lèo thêm bổ sung , kín cả mặt giấy. |
| Nhiều anh Châu Chấu vừa nứt mắt đã bắng nhắng lên đài. |
Nhưng gã Bọ Ngựa không xông vào giữa mà chỉ giơ gươm trỏ mặt tôi , bảo : Có giỏi chốc nữa lên đài. |
| Trũi lên đài ngay. |
Nếu không có Trũi lên đài thì Bọ Muỗm được đấu thẳng với Bọ Ngựa để tranh chức trạng võ. |
Trũi và Bọ Muỗm , sau khi mỗi anh đi một bài võ ra mắt như các tay đô vật múa lên đài rồi đứng lại , ngó nhau một giây , rồi từ từ đưa chân lên vuốt râu đàng hoàng mấy cái , rồi bất thình lình ập vào đấu đá liền. |
* Từ tham khảo:
- ngưu-lạc
- ngưu-nhũ
- ngưu-xa
- nghe chùng
- nghe đồn
- nghe động