| lên bảng | đt. Bị thầy gọi lên giải bài trên bảng đen: Thầy kêu lên bảng. |
| Nhưng chàng cũng có một cách phạt riêng nếu có thể cho thế là phạt : Gọi một học trò nghịch ngợm hay hỗn xược lên bảng ; rồi đọc một câu thực khó , bảo dịch sang chữ Pháp để có dịp tỏ cho hắn biết hết cả cái sức học kém cỏi của hắn. |
| Vì thế , sợ làm trò cười cho chúng bạn trước mặt mấy nữ học sinh , lắm anh ngồi nghiêm chỉnh vờ chăm chú nghe lời giảng để khỏi bị gọi lên bảng. |
| Không bao giờ Sài nhìn xuống phía ấy , ngay cả khi cô ta lên bảng Sài cũng không nhìn. |
| Thầy giáo đã nhiều lần khen , bảo tôi vẽ những hình con bọ dừa , con bướm phóng đại to như cái quạt treo lên bảng làm bài học cho cả lớp kia mà ! Tôi chẳng đủ thì giờ nghĩ lan man những chuyện đâu đâu nữa. |
| Hồi mới vào lớp mười , có lần thầy giáo lịch sử gọi tên tôi lên bảng trả bài. |
| Không bao giờ Sài nhìn xuống phía ấy , ngay cả khi cô ta lên bảng Sài cũng không nhìn. |
* Từ tham khảo:
- điêu lạc
- điêu-tệ
- điều đỏ
- điều-ngự
- điều răn
- điều-liệt