| nằm rạp | đt. C/g. Nằm sạp, nằm bẹp xuống tất cả: Nghe nổ một tiếng, ai nấy đều nằm rạp; Bị đám dông hồi hôm, đám mía nằm rạp xuống hết. |
| nằm rạp | đgt Nằm sát xuống đất: Nằm rạp xuống rìa đường (NgTuân). |
| Ngày nàng còn đi học , một chị bạn lớn tuổi có bảo nàng rằng những nơi có người chết đuối hay tự tử cành cây bao giờ cũng nằm rạp xuống như bị hồn người thiệt mạng hút lấy. |
| Anh nhảy thoắt lên khỏi công sự , xách súng chạy riết lại ngay mũi tiến của giặc , nằm rạp xuống. |
| Trong lúc đó , Đạt ngồi chồm hổm dưới chân anh thì cứ nhăn mặt năn nỉ : Trời ơi , cứ để em bò ra... Em nhỏ , nó không bắn trúng đâu mà... Cho em ra đi ! Em ra nghe anh , em bò ra à? Đạt vừa nói vừa dợm mình nằm rạp xuống. |
| Tên thiếu úy nằm rạp xuống cỏ từ nãy giờ thấy thế liền bật cười hô hố. |
| Khi cô lăn mình lùi lại , nằm rạp xuống , thì Ngạn đưa cánh tay đỡ lấy ngực cô. |
| Anh Hải chia sẻ : "Nếu không có bộ đội giúp đỡ , vợ chồng tôi cũng đành bó tay , ngồi nhìn những hàng tiêu đổ nnằm rạptrong vườn". |
* Từ tham khảo:
- chiêu hiền nạp sĩ
- chiêu hồi
- chiêu hồn
- chiêu khách
- chiêu mộ
- chiêu nạp