| nam nhân | dt. Người Nam (tiếng người Tàu gọi người Việt). |
| nam nhân | dt. Đàn-ông: Nam-nhân chi-chí. |
| nam nhân | dt (H. nam: nước Nam; nhân: người) Người Việt-nam: Nam quốc, Nam nhân với nhau mà không thương nhau ư?. |
| nam nhân | dt (H. nam: đàn ông) Người đàn ông::Vội vàng đổi áo, thay quần, nam nhân lại hoá nữ nhân tức thì (Hoàng Trừu). |
Cây chi trên rừng không có lá Con cá chi dưới biển không có xương ? Trai nam nhân đối đặng , thiếp kết nghĩa tào khương với cùng Cây xương rồng trên rừng không có lá Con sứa dưới biển không xương Anh đà đối đặng phải kết nghĩa cương thường với anh. |
| Thỏa thuận hợp tác hàng tỷ USD được ký kết với các doanh nghiệp Việt Nnam nhânchuyến thăm Mỹ của Thủ tướng , thêm một hãng hàng không mới và những cá nhân thành công khởi nghiệp là những vấn đề đáng chú ý tuần qua. |
| Tôi cũng nhảy theo , gẫy chân , đang cố gắng bò ra ngoài thì có nhân viên cứu hộ bế thốc đưa xuống " , nnam nhânviên Công ty AIA nhớ lại. |
| Ngoại trưởng Mỹ Rex Tillerson Trang web của Bộ Ngoại giao Mỹ ngày 31.8 (giờ địa phương) đã đăng thông cáo của Ngoại trưởng Mỹ Rex Tillerson với nội dung chúc mừng nhân dân Việt Nnam nhânLễ Quốc khánh 2.9. |
| Hôm đó nnam nhânviên ngân hàng BNP Paribas bật stream trên điện thoại theo dõi ngay trong giờ làm việc. |
| Một người nổ súng vào đối phương nhưng lại trúng vào nnam nhânviên tiệm sửa xe. |
* Từ tham khảo:
- cu đơ
- cu gạch
- cu li cu leo
- cu lửa
- cu-soong
- cù mì cục mịch