| nằm mèo | đt. Nh. Nằm co và Nằm khoanh (kiểu con mèo). |
| nằm mèo | - Không có việc gì làm. |
| nằm mèo | đgt Không có việc làm: Đã ba tháng nay anh ta phải nằm mèo ở nhà. |
| nằm mèo | .- Không có việc gì làm. |
Trời mưa như thế này mà về nhà nằm mèo khi trong túi có hơn bốn trăm bạc thì một là điên hai là ông Thánh. |
* Từ tham khảo:
- đóng kịch
- đóng kiềng
- đóng meo
- đóng sòng đgt Trụ lại, nằm ì một nơi: Cả tháng nay, đóng sòng ở nhà
- đóng thấp thì bão, đóng cao thì lụt
- đóng trăng