| nằm liệt | đt. Nằm vì bịnh, không dậy nổi: Cảm, nằm liệt mấy bữa rày. |
| nằm liệt | đgt Nằm không cử động được nữa: Đến những ngày bà cụ Tú phải nằm liệt (NgĐThi). |
| Bởi vậy , dù vẫn khoẻ mạnh mà thành ra vẫn phải nằm liệt giường ! Đã thế , cửa phòng còn phải đóng kín mít như một người mắc bệnh trầm trọng vậy ! Liên phải tạm thời nghỉ việc đi bán hoa. |
Vừa tới nhà trọ , Huy lên cơn sốt nặng nằm liệt giường ngay. |
| Vợ cả hắn còn nằm liệt ở nhà thương tỉnh từ năm này qua năm khác. |
| Một trận sốt thương hàn đã quật nó nằm liệt giường hơn tháng nay , mới ngồi dậy ăn được bát cháo. |
Bính lắc đầu , thở dài... Bính ngạc nhiên cho cách đối đãi lạ lùng của Năm đã săn sóc Bính từng miếng cơm , từng hớp thuốc , suốt mấy tháng ròng , Bính nằm liệt giường liệt chiếu. |
| Đặc biệt là cách chăm sóc ông chủ nằm liệt gường , cách thay quần thay áo , cách lau mặt , cách cho ăn... Sau một tuần huấn luyện , thấy thị nhanh nhẹn , bà chủ có vẻ bằng lòng lắm , bèn để thị ở nhà một mình chăm sóc ông chủ. |
* Từ tham khảo:
- binh tôm tướng cua
- binh trạm
- binh trạm vận tải
- binh tranh
- binh uy
- binh vận