| lặng nghĩ | đt. Nín lặng để suy-nghĩ: Thà âm-thầm chịu bất-bình, Có ai lặng nghĩ cho mình mà than (CD). |
| Người nào cũng im lặng nghĩ ngợi mà chẳng ai buồn khơi chuyện. |
Năm sau nữa , một cái thiếp mời màu hồng gửi đến làm tươi tắn hình ảnh Hậu ; tôi lặng nghĩ một lát đến cô thiếu nữ mê mải ấy đã yêu tôi với những ham muốn trong sáng và tha thiết. |
Ông Huấn Cao lặng nghĩ một lát rồi mỉm cười : "Về bảo chủ ngươi , tối nay , lúc nào lính canh trại về nghỉ , thì đem lụa , mực , bút và một bó đuốc xuống đây rồi ta cho chữ. |
| Hãy yên llặng nghĩmột lần về cha mẹ , anh chị em hay con mình. |
| Không gian phòng đăng ký khám bệnh cũng yên ắng hơn , nhiều người ngồi im llặng nghĩđến con đường chữa bệnh gian nan phía trước trong cái tiết trời lạnh buốt và những tiếng thở dài lẩn khuất xung quanh. |
* Từ tham khảo:
- huyền châu trị
- huyền chưng
- huyền chức
- huyền cơ
- huyền diệu
- huyền đề