| lặng nghe | đt. Lắng tai nghe, không nói không rằng để nghe cho rõ: Lặng nghe ngẫm-nghĩ gót đầu (K). |
| lặng nghe | đt. Yên mà nghe: Lặng nghe ngẫm-nghĩ gót đầu (Ng.Du) |
| Trong sự yên lặng , hai người cách nhau một bức vách cũng biết là đương yên lặng nghe nhau. |
| Chàng thấy lạ lắm ; lúc đó chàng hồi hộp hơn cả lúc ngỏ tình yêu lần đầu với Thu ; chàng thấy lúc đó giống như lúc ở ấp đưa bức thư cho Thu rồi khi đi chơi về , hai người cách nhau bức vách cùng đương lặng nghe nhau. |
| Nhưng chàng không quay mặt lại , yên lặng nghe tiếng giầy lạo xạo trên đường. |
Dũng yên lặng nghe Loan nói. |
Hai người yên lặng nghe tiếng củi nổ , và vẩn vơ mơ mộng nhìn ngọn lửa cháy lom rom trong lò... Anh có nước nóng đấy chứ ? (lần đầu Tuyết gọi Chương là anh. |
Lộc cảm động đứng lặng nghe không nói , không ngắt lời , mà bà lão cũng chạnh lòng thương mến , sẽ kéo áo Lộc : Ông ngồi xuống , chứ đứng mãi thế mỏi chân. |
* Từ tham khảo:
- truyền đời báo danh
- truyền đơn
- truyền giáo
- truyền hình
- truyền hình vũ trụ
- truyền khẩu