| lăn tròn | đt. Lăn nhiều vòng, cuốn tròn lại: Cục đạn lăn tròn; Lăn tròn cây đèn sáp. |
| Không cần di di lăn tròn đầu bút lên mặt nghiên cho nét chữ thanh nhỏ , ông phê một chữ " liệt " to tướng vào sách của Thìn. |
| Bởi cái sự toan tính đó nên nó không nhìn thấy những giọt nước mắt lăn tròn trên má người đàn ông. |
| Đường cứ mở dần ra như thế một cuộn tranh phong cảnh đang lăn tròn trước mặt. |
| Tôi vừa xoa cặp mông bỏng rát vừa cảm thấy mình là đưá trẻ bất hạnh nhất trên đời và tôi cứ để mặc những giọt nước mắt lăn tròn trên má. |
Mợ Cử Hai ngâm sẳn một vại óc và bửa những quả bưỡi rất khéo ,cốt giwũ nguyên vẹn lần vỏ ,trổ vào vỏ những hình trám thủng ,để hôm sau con nó cắm vào trong vỏ bưởi nững cây nến hạt bưởi khô ,thắp lên rồi tha hồ mà lăn tròn cái thứ đèn cù ấy trên mặt đất. |
| Chị chọn những vai đào võ , rồi nổi tiếng với những nhân vật nữ tướng , tinh tế trong cái nhìn khinh bạt , ngạo nghễ trước kẻ thù và cái chết , oai vũ trong từng động tác đá giáo , lăn tròn theo nhịp roi , đi gối...Ai cũng nói nếu con người ta có số sẵn (như giày dép vậy) thì số chị Diệu sinh ra là để sắm những vai nữ tướng. |
* Từ tham khảo:
- lợn đực chuộng phê, lợn sề chuộng chõm
- lợn gạo
- lợn giò bò bắp
- lợn gợn
- lợn hạch
- lợn hôi