Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lặc lìa
trt. Gãy nhưng còn dính lòng-thòng:
Xương gãy lặc-lìa, chân ghế lặc-lìa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngữ âm học
-
ngữ âm học thực nghiệm
-
ngữ cảnh
-
ngữ điệu
-
ngữ đoạn
-
ngữ hệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lá trầu to bằng cả một bàn tay xòe xanh
lặc lìa
, cuống màu xanh non xếp tròn theo hình trôn ốc trông đẹp mắt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lặc-lìa
* Từ tham khảo:
- ngữ âm học
- ngữ âm học thực nghiệm
- ngữ cảnh
- ngữ điệu
- ngữ đoạn
- ngữ hệ