Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lạp thể
dt. (thể): Sinh-vật lí-tí của một tế-bào thường sống trong nhiều trường-hợp khác nhau trong vi-trùng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chuyên-chở công-vụ
-
chuyên-chở chung
-
chuyên-chở dân-sự
-
chuyên-chở quân-nhân
-
chuyên-chở tập-đoàn
-
chuyên-chở thương-mãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Charlie , hiện 11 tháng tuổi , mắc chứng rối loạn ty l
lạp thể
gây suy nhược cơ , căn bệnh cực hiếm chỉ có 16 em bé trên thế giới mắc phải.
Ngoài ra , khả năng giảm chuyển động ảnh hưởng đến sức khỏe của ty l
lạp thể
, có trách nhiệm giải phóng năng lượng cho cơ thể.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lạp-thể
* Từ tham khảo:
- chuyên-chở công-vụ
- chuyên-chở chung
- chuyên-chở dân-sự
- chuyên-chở quân-nhân
- chuyên-chở tập-đoàn
- chuyên-chở thương-mãi