| lãnh không | dt. C/g. Không-phận, khoảng trên không thuộc chủ-quyền của nước ngay dưới ấy. |
| Một số nguyên nhân dẫn đến tranh chấp này như : Tranh chấp phát sinh do xung đột lợi ích giữa các chủ thể ; Tranh chấp phát sinh do lạm dụng con dấu , ký không đúng thẩm quyền ; Tranh chấp do bên bảo llãnh khôngthực hiện nghĩa vụ bảo lãnh đã cam kết ; Tranh chấp phát sinh do bên nhận bảo lãnh làm giả hồ sơ đề nghị thanh toán bảo lãnh ; Tranh chấp phát sinh do làm giả chứng thư bảo lãnh. |
| Theo đó , khi đến hạn của nghĩa vụ được bảo lãnh mà bên được bảo llãnh khôngthực hiện nghĩa vụ của họ , trên cơ sở chứng từ hợp lệ do bên nhận bảo lãnh xuất trình phù hợp với nội dung cam kết bảo lãnh , NHTM phải thực hiện nghĩa vụ trả thay cho bên được bảo lãnh. |
| TISCO cũng chỉ ra rằng , trong thông lệ hoạt động của ngân hàng , kể cả VIB thì việc xuất trình thư bảo llãnh khôngbắt buộc phải lập biên bản. |
| Thế nhưng , nước sông Ông Llãnh khôngxanh trong như xưa và đàn hải âu dường như cũng mất bóng. |
* Từ tham khảo:
- chình tương
- chỉnh-dung
- chỉnh-nghi
- chỉnh-tu
- chỉnh-trang
- CHIU