| lành bệnh | (bịnh) tt. Mạnh, bình-phục, khỏi bệnh: Uống thuốc cho lành bệnh. |
Một hôm , một học trò cũ của tôi ở trường Đạt Đức hoạt động nội thành , bị bắt đưa vào trại giam Tân Hiệp , gặp tôi ở tại bệnh xá , mừng rỡ kêu lên : Trời ơi ! Giáo sư ! Giáo sư đã lành bệnh chưả Dưới chế độ cũ , “giáo sư” là tiếng gọi chung những người dạy từ trung học trở lên. |
| Bác sĩ bảo tôi sống trên này chóng lành bệnh. |
| Nhiều người đã lành bệnh nhờ thực hành tâm linh , nhiều người đã bước ra khỏi cái chết như tôi chỉ với phương pháp Dưỡng Sinh. |
| lành bệnh, Đực đen" sợ nên đào ngũ và trốn mất tăm. |
| Sau đó ông đã áp dụng thực dưỡng chữa llành bệnhcho nhiều người. |
| Hay những người dân bị bệnh bướu cổ , u to phình hay bên má rồi nhờ thầy cũng xẹp xuống và llành bệnh. |
* Từ tham khảo:
- tang
- tang
- tang bộc
- tang bồng
- tang bồng chí khí
- tang bồng hồ thỉ