Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lành dữ
tt. Hoặc lành hoặc dữ:
Việc đó, không biết lành dữ ra sao?
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lành dữ
tt. Lành và dữ, tốt và xấu
: Không biết tin lành dữ thế nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tản-quan
-
tản thương
-
tạn
-
tạn chân trời
-
tạn mặt
-
tạn trời
* Tham khảo ngữ cảnh
Bói cỏ bói rùa : bói cỏ thi và mai rùa để đoán việc
lành dữ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lành dữ
* Từ tham khảo:
- tản-quan
- tản thương
- tạn
- tạn chân trời
- tạn mặt
- tạn trời