| làm thợ | đt. Sinh-sống bằng một nghề chuyên-môn (từ trộm-cắp, ăn-mày...): Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng. |
| làm thợ | đt. Làm việc như là một người thợ. |
| Còn chồng con nó đi làm thợ mộc cũng đủ tiêu , con không phải lo. |
| Ấy thưa bà , các bác khoá dở dang như thế cả đấy , đi cày không biết , đi làm thợ , làm thuyền cũng chẳng xong. |
Ðó là bọn học sinh với bọn lao động đi về làng Thuỵ Khê xưa nay vẫn là nơi ăn trọ của hai hạng người : cắp sách , và làm thợ. |
| Bọn lao động từ người làm thợ cho chí người làm cu ly biết bao là khách mua quà hoặc khách ăn cơm tháng của bà ta. |
| Mai được làm thợ con gái trong nhà máy , còn chàng thì học việc ở một hiệu buôn. |
Anh đi làm thợ nơi nao Để em gánh đục gánh bào đi theo. |
* Từ tham khảo:
- ý hợp tâm đầu
- ý
- ý hướng
- ý khí
- ý khí
- ý mã tâm viên