| làm sổ | đt. Ghi các khoản thân-xuất vô sổ, cọng và khoá lại từng ngày. |
| Thời ấy , nhà vua xuống chiếu cho quan địa phương phải làm sổ đệ dâng về những môn bách nghệ trong nước và tên họ những người có tài thủ công trong các môn ấy. |
| Mùa xuân , tháng giêng , lệnh cho quan các lộ làm sổ dân đinh , [14a] hạn trong hai tháng phải xong. |
Mùa thu , tháng 8 , làm sổ quân , thải bớt người già yếu , lấy người mạnh khỏe bổ sung vào. |
Mùa hạ , tháng 4 , Hán Thương sai làm sổ hộ tịch trong cả nước , Hán Thương đổi lịch Hiệp kỷ của nhà Trần , dùng lịch Thuận Thiên. |
Mùa hạ , tháng 4 , Hán Thương sai làm sổ hộ tịch trong cả nước , cho ghi họ Hồ có hai phái ở Diễn Châu và Thanh Hóa. |
| Mùa xuân , tháng giêng , Trương Phụ và Mộc Thạnh nhà Minh chiêu dụ , vỗ về Tân Bình , Thuận Hóa , chia đặt quan cai trị để cùng làm việc với thổ quan , khám xét nhân khẩu , gộp làm sổ hộ. |
* Từ tham khảo:
- cà kê
- cà kê dê ngỗng
- cà kếu
- cà khẹc
- cà kheo
- cà kheo