| làm như | đt. Có bộ-dạng khác với bên trong: No mà làm như đói lắm vậy; Có tiền mà làm như mạt. |
| Nhưng bây giờ sự từng trải đã cho nàng biết rằng llàm nhưthế chỉ gây cái thù trong lòng mợ phán. |
| Từ lúc này , vô cớ chàng thấy lòng vui một cách đột ngột khác thường tự nhiên chàng đi nhanh làm như bước đi cần phải đi nhịp với nỗi vui trong lòng. |
Lúc nào chàng cũng chỉ nghĩ " đến khi khỏi bệnh " làm như khỏi bệnh là một sự tất nhiên rồi , nhưng lần nào cũng vậy , một ý nghĩ khác ngầm đến mà chàng muốn gạt đi ngay. |
| Nàng chợp mắt luôn mấy cái , đưa tay lên che miệng làm như muốn ngáp. |
Trương cũng không trả lời làm như không nghe thấy câu nói ấy. |
| Chàng mong ngay lúc đó Thu hiện ra ở khung cửa để chàng đến Mỹ và làm như nhân tiện đi qua ghé thăm một lát. |
* Từ tham khảo:
- tia tía
- tia tới
- tia tử ngoại
- tia vũ trụ
- tia X
- tỉa