Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mụt nhọt
dt. Mụt to ngoài da, ban đầu nổi quầng hơi đỏ, ngày càng cộm to, trong có mủ và máu bầm; để lâu có cồi dai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lệnh làng
-
lệnh làng nào làng ấy đánh
-
lệnh nghiêm
-
lệnh ông không bằng cồng bà
-
lệnh quệnh
-
lệnh tiễn
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi thấy cục u này , người bệnh thường nghĩ là bị m
mụt nhọt
do viêm ở phần mềm nên thường tự mua thuốc về uống.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mụt nhọt
* Từ tham khảo:
- lệnh làng
- lệnh làng nào làng ấy đánh
- lệnh nghiêm
- lệnh ông không bằng cồng bà
- lệnh quệnh
- lệnh tiễn