Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm mụ
đt. C/g. Làm cô đỡ, hành nghề đỡ đẻ (hộ-sinh) // Đóng vai bà già, trong một tuồng hát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cớm
-
cợm
-
cơnl
-
cơn
-
cơn bên tây lấy dây buộc gàu
-
cơn cớ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây đèn bữa qua phụ
làm mụ
đỡ con cừu đẻ khó , họ cho mượn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm mụ
* Từ tham khảo:
- cớm
- cợm
- cơnl
- cơn
- cơn bên tây lấy dây buộc gàu
- cơn cớ