Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mương đào
đt. Tên gọi thông-thường những con rạch mà khi xưa chỉ là đường mương do người đào rồi lâu ngày lở to ra:
Rạch Mương đào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tòng-mạng
-
tòng-phong
-
tòng-phu
-
tòng-phụ
-
tòng-phục
-
tòng-tiệm
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng nối đuôi nhau trườn theo con đường
mương đào
sẵn , bò lên rừng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mương đào
* Từ tham khảo:
- tòng-mạng
- tòng-phong
- tòng-phu
- tòng-phụ
- tòng-phục
- tòng-tiệm