| làm bề | đt. Ăn-ở cách-điệu, bày bề-thế mẫu-mực để khép người vào khuôn-khổ: Chưa giàu mấy mà làm bề. |
Lời bình : Than ôi ! Người con trai bất trung , ông vua trung thường xấu hổ lấy làm bề tôi ; người con gái bất chính , kẻ sĩ trung thành xấu hổ lấy làm vợ. |
| Không chỉ thế , phần da chết nếu không được cắt bỏ nhanh chóng trong khoảng 4 5 ngày , da mới mọc lên sẽ llàm bềmặt biến dạng hơn nữa. |
| Người bệnh thường có biểu hiện ngứa ngáy , khó chịu , càng gãi càng llàm bềmặt viêm da lan rộng. |
| Từ đó họ Trịnh nối đời cầm quyền nhưng danh nghĩa vẫn tôn phò , llàm bềtôi cho nhà Lê , trong cơ chế lưỡng đầu vua Lê chúa Trịnh. |
* Từ tham khảo:
- chưa biết mèo nào cắn mỉu nào
- chưa biết trở đầu đũa
- chưa chết đã thối
- chưa chọc được đui đã đòi bói gia sự
- chưa chừng
- chưa có vàng đã lo túi đựng