| làm ẩu | dt. Làm dối-trá cho rồi: Làm ẩu quá, nên dùng không được // C/g. Làm hỗn, bốc-hốt, hãm-dâm: Làm ẩu ngoài đường. |
| làm ẩu | đgt Thực hành bừa bãi; thiếu lương tâm: Không dám giao việc ấy cho hắn, vì biết tính hắn hay làm ẩu. |
| Kể như bây giờ mấy ông còn tử tế , nhưng tui e đi hoài kiểu này thế nào mấy ông cũng làm ẩu. |
Quyên nói với anh Hai Thép : Đâu chắc là Cà Mỵ đã bị tụi nó làm ẩu. |
| Vích làm ẩu quá. |
| Ông Phương cũng cho hay chất lượng công trình thì không có vấn đề gì về nhà thầu ; vì quy trình thảm , tính chất thảm đó không có gì để llàm ẩuhết. |
| Nếu hiệu lực sớm hơn , hẳn các nhà thầu đã không llàm ẩunhư vậy. |
| Trước đó , TP HCM cũng đã ban hành khá nhiều quy định "trảm" các nhà thầu llàm ẩu, tính đến nay , có khoảng 10 nhà thầu bị đình chỉ thi công , vậy nhưng "thuốc" đó dường như chưa đủ dễ khiến các nhà thầu lo ngại. |
* Từ tham khảo:
- sơ
- sơ
- sơ
- sơ
- sơ bất gián thân
- sơ bộ