| lay gọi | đt. Gọi người ngủ dậy bằng cách nắm tay hay chân lắc nhẹ. |
| Khi bà uống xong chén nước ông đưa , liền quay vào lay gọi " Sài , Sài dậy. |
| Những đốm lửa từ những chiếc mồi rơm loè đỏ loè lên , những hơi thuốc lào phả ra hoà với hơi ấm của lửa như là những tín hiệu lay gọi mọi người tỉnh táo , đã đến giờ " kiếm ăn " rồi. |
| Cô nhẹ nhàng khép hai tà áo , lay gọi người yêu : " Anh , Anh ơi , có người anh ạ " Sài vùng dậy theo một phản xạ tự nhiên , anh đứng thẳng người nhìn xuống. |
| Anh quay sang lay gọi Thêm. |
| Nhẩm tính xong anh chạy về lay gọi bạn. |
| Cho đến khi hai con chạy vào mỗi đứa một bên mếu máo lay gọi mẹ thì những người ở khu tập thể đã đứng đầy phía ngoài. |
* Từ tham khảo:
- thuyền nát đụng nhau
- thuyền như lá tre
- thuyền quyên
- thuyền rồng
- thuyền rời bến chẳng rời
- thuyền tán