Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lạc quần
đt. Thương yêu đồng-loại, vui-vẻ hoà mình với mọi người.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lạc quần
tt. Chịu vui sống với đồng-loại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
huyết lao
-
huyết lâm
-
huyết lâm
-
huyết lệ
-
huyết lị
-
huyết luân
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu có biết con phà đó có tên là gì không?
Là
lạc quần
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lạc-quần
* Từ tham khảo:
- huyết lao
- huyết lâm
- huyết lâm
- huyết lệ
- huyết lị
- huyết luân