| mười lăm | st. Mười với năm (15): Mười lăm năm ấy biết bao-nhiêu tình (K). |
| mười lăm | - Mười cộng với năm. |
| mười lăm | st Mười cộng với năm: Thua kiện mười bốn quan năm, được kiện mười lăm quan chẵn (tng). |
| mười lăm | .- Mười cộng với năm. |
| Người ấy lấy con gái bà đã ngoài mười lăm năm , và nay cả trai gái được gần bảy tám đứa. |
Bốn giờ kém mười lăm , bốn giờ đúng thì Daniel phải ra ngoài mỏ với ông chủ nhất. |
| Bốn giờ kém mười lăm còn gì. |
| Thà bị mười lăm năm tù còn hơn là gặp hai người đó lúc này , hai người đã tử tế với chàng , đã tin chàng. |
mười lăm phút sau , khi đã xem khắp các nơi để tìm chỗ trốn , Dũng đứng vờ đọc những chữ mà chàng không hiểu trên một tấm bia cổ. |
| Rồi khi nghe tiếng trống tan học , chàng cắp cặp về thẳng , trái lại với mọi lần , bất cứ gặp trống ra chơi hay trống tan học , hễ đương giảng nghĩa dở bài thì bao giờ chàng cũng bắt học trò ở lại , có khi đến mươi mười lăm phút. |
* Từ tham khảo:
- lan vảy rắn
- lan vảy rồng
- lan vân đa dạ hương
- lan vân đa trắng
- lan vĩ
- lan xương cá