| muồi | tt. Rục, quá chín: Chín muồi; Thân nầy khác thể trái muồi trên cây (CD). // trt. Cùng tột, thấm-thía: Khóc muồi, đờn rất muồi // đt. (lóng) Du-dương to nhỏ trong việc yêu-đương: Hai cô cậu đang muồi với nhau. |
| muồi | dt. Cây phân bố ở cả ba miền nước ta, cao 2-8 m, phân cành nhánh nhiều, rất nhẵn, lá hình trái xoan dài, màu xám hay nâu vàng nhạt cả hai mặt, hoa trắng, thơm, họp thành cụm gần như tán, quả mọng, đen nhạt. |
| muồi | tt. 1. Đúng độ cần thiết: Chuối chín muồi o Thời cơ đã chín muồi. 2. Say, ngon lành trong giấc ngủ: ngủ muồi. 3. Say đắm trong tình cảm: Hai cô cậu đang muồi với nhau. 4. Nhiều: cười muồi o khóc muồi. |
| muồi | Nh. Mùi5. |
| muồi | tt, trgt 1. Rất chín: Quả mít chín muồi. 2. Nói ngủ rất sâu: Ru em, em ngủ cho muồi, chị ra quãng vắng, chị ngồi than thân (cd). |
| muồi | tt. Chín rục: Chuối đã muồi. // Trái muồi. |
| muồi | Chín nục: Thân này khác thể trái muồi trên cây (C-d). |
Ba cô vác gậy chòi đào , Có một quả chín biết vào tay ai ? Trên cây có quả chín muồi Anh trông mỏi mắt , anh chòi mỏi tay. |
Cây cao có quả chín muồi Em không cho anh chọc , con dòi nó cũng ăn. |
| Nhưng người vợ không thể chiều ý người chồng vì mai lmuồi^`i bốn , phải đi chợ Mới Mơ mua chim ngói về cúng với gạo mới. |
| Có thể nói , thời điểm đó cũng là thời điểm chín mmuồiđể bước vào Hiệp định Paris , bởi có nhiều quốc gia vận động , bản thân Mỹ cũng muốn (ban đầu không muốn). |
| Phụ nữ ở độ tuổi 50 chín mmuồivề kinh nghiệm và họ cũng có những đối tác từng trải chuyện này. |
| Đến lúc Trang lún sâu vào tình yêu của tôi và muốn tôi về ra mắt gia đình nhưng tôi nhất định phải chờ thời cơ chín mmuồi. |
* Từ tham khảo:
- muỗi đốt chân voi
- muỗi đốt cột đình
- muỗi đốt sừng trâu
- muỗi như trấu
- muỗi như vãi trấu
- muối