| mưng mủ | - Nh. Mưng: Cái nhọt mưng mủ. |
| mưng mủ | đgt Như Mưng: Chỗ thì sưng vều, chỗ thì mưng mủ (Ng-hồng). |
| mưng mủ | .- Nh. Mưng: Cái nhọt mưng mủ. |
| Cảm ơn anh Thành Phong sát thủ đầu mưng mủ , cảm ơn anh Tùng Tabalo và mọi người nhóm Tây Bắc , cảm ơn chị Thơ Mộc Miên (em thích tên này dã man ý). |
Mối nghi hoặc và bực bõ dồn ứ , tích tụ , như khối u trong đầu Thuận , mưng mủ trong tim Thuận , chèn vào các dây thần kinh cảm giác , dây thần kinh tình nghĩa. |
| Bỗng dưng bữa nay tim bà nhức nhối như thể vết thương lâu ngày bị mưng mủ , sắp bục ra. |
| Mắt của em ấy bị mmưng mủ, vết khâu rất xấu , ko có thẩm mỹ , giác mác bị đỏ , suýt chút nữa đường chỉ khâu đã đi thẳng vào giác mạc , có thể khiến em bị hỏng giác mạc. |
| Hiện tại , mắt của chị đã không còn mmưng mủ, vết khâu đã khô và có thể cắt chỉ trong thời gian tới. |
| Phong Dương Comics là nhóm tác giả gồm hai hoạ sỹ Thành Phong (cha đẻ của Sát thủ đầu mmưng mủ) và Khánh Dương. |
* Từ tham khảo:
- CẢU
- cặc khỉ
- cặc vịt
- căn ba
- căn-cội
- căn-cư