Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mừng lòng
tt. Mừng trong lòng, chưa lộ ra ngoài:
Nghe được, cũng mừng lòng chớ chưa dám cho ai hay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mừng lòng
đgt
Vui trong lòng:
Nhìn xem cóc những mừng lòng (Trê Cóc).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
gạo ba trăng
-
gạo bồ thóc đống
-
gạo cẩm
-
gạo châu củi quế
-
gạo chiêm
-
gạo chợ nước sông
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà Thân
mừng lòng
, khen thêm con :
Được cái cháu cũng chịu khó và dễ bảo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mừng lòng
* Từ tham khảo:
- gạo ba trăng
- gạo bồ thóc đống
- gạo cẩm
- gạo châu củi quế
- gạo chiêm
- gạo chợ nước sông