| khuynh gia | đt. Làm tan nhà, phá-sản: Khuynh-gia bại-sản. |
| khuynh gia | đt. Nghiêng nhà, thường dùng trong khuynh gia bại sản. Nghiêng nhà tan cửa. |
| Tuy nhiên , đến nay các cơ quan tố tụng vẫn chưa có một phán quyết thỏa đáng về phần dân sự , bồi thường cho các bị hại khiến các bị hại đã kkhuynh giabại sản giờ càng thêm khốn đốn. |
| Trước tòa , phần lớn các bị cáo khi bị xét hỏi đều thành khẩn khai nhận hành vi đánh bạc , tổ chức đánh bạc trực tuyến , cũng như bày tỏ sự hối hận khi bản thân và gia đình rơi vào cảnh nợ nần , kkhuynh giabại sản , mẫu thuẫn chỉ vì cờ bạc. |
* Từ tham khảo:
- trận-thủ
- trận-trung
- trẩng
- trập-trập
- trập-trợ
- trập-cư