| khua môi | đt. Nh. Khua mỏ: Khoe-khoang sức giỏi cậy tài khôn, Bán dạng khua môi cũng một phồn (TTT). |
| khua môi | đt. Ngb. Nói nhiều, nói phách-láo: Đừng có khua môi lắm. // Khua môi múa mõ, khua môi múa miệng: cng. |
| Hàn Sinh thì không thế , khoe mẽ hợm mình , vong ân bội nghĩa , múa lưỡi để chỉ nghị quân thần , khua môi để buông lời sàm báng. |
| Đặc biệt , gã có tài ăn nói , chỉ cần lần gặp đầu tiên nghe Huy kkhua môimúa mép là các nạn nhân đã tin tuyệt đối nên hầu hết các phi vụ lừa đảo của gã đều thành công. |
* Từ tham khảo:
- nhãn quang
- nhãn tiền
- nhạn
- nhạn bay cao mưa rào lại tạnh, nhạn bay thấp mưa ngập bờ ao
- nhạn lạc chim sa
- nhạn thư