| không quyền | dt. Quyền-hạn trên không-trung dành cho một nước bạn // Thế võ đánh bằng tay không: Dùng không-quyền hạ địch. |
| Ông Sơn cũng được báo chí dẫn lời từ cuộc họp nói rằng kkhông quyềnlực nào có thể bảo vệ phòng khám Tâm Đức. |
| Tôi không quan tâm quyền lực hay khkhông quyềnực. |
| Nhà Quân kkhông quyềnthế nhưng cũng thuộc hàng khá giả. |
| Đây là công việc duy nhất mà người nghèo nhập cư có thể làm để đáp ứng nhu cầu sinh tồn của bản thân và gia đình trong điều kiện không nhà , không nghề , kkhông quyềnhạn. |
* Từ tham khảo:
- thưa
- thưa
- thưa ao tốt cá
- thưa cây nây bông
- thưa chường
- thưa con nhớn trứng