| không minh | dt. ánh nắng giọi trên mặt nước. |
| Anh không minh oan được. |
| Chúng làm ăn không minh bạch nhưng chúng ăn của nhà nước , của nhân dân chứ chúng ăn gì của tôi đâu mà tôi lại dám cản chúng. |
Như vậy , việc giao đất không minh bạch. |
| Hơn nữa , chi thường xuyên ở nước ta lại kkhông minhbạch. |
| (TN&MT ;) Số liệu kkhông minhbạch trong quá trình giao khoán sản lượng cà phê và lúa nước giữa công ty TNHH MTV Cà phê 720 gọi tắt là Công ty 720 (xã Cư Ni , huyện Ea Kar , tỉnh Đăk Lăk) với hàng chục công nhân nhận khoán gây nhiều tranh cãi , không được giải quyết dứt điểm trong nhiều năm khiến cơn lốc đơn khiếu nại ngày càng bủa đi khắp nơi. |
| Cách thu chi không hợp lý , kkhông minhbạch khiến Bộ VH TT&DL ; phải vào cuộc và yêu cầu tạm dừng việc thu phí. |
* Từ tham khảo:
- trung cảnh
- trung cao
- trung cáo
- trung cấp
- trung châu
- trung chính