| mũi khoan | dt Mỗi lần dùng cái khoan xoáy vào gỗ hoặc kim loại: Mũi khoan sâu vào tấm sắt. |
| Rồi một mũi khoan nóng buốt xẻ Đào ra làm đôi. |
| mũi khoan mỗi lúc càng thêm dồn dập , sâu lút vào trong. |
| Công việc của tôi là khoan mmũi khoanchạm đến mỏ vàng đó , giúp cho cùng nhau khai thác mỏ vàng. |
| Tôi tò mò hỏi về nhiệm vụ của nguồn phóng xạ này , TS. Trương Hoài Nam nói giọng nghiêm nghị : Nếu may mắn , gần nửa đêm tối mai các anh sẽ là những vị khách đầu tiên được chứng kiến cảnh đưa nguồn phóng xạ này vào mmũi khoan. |
| Với bề dày kinh nghiệm từng thực hiện nhiều công trình giao thông lớn ở miền Trung , năm 2013 , anh Huỳnh Duy Hùng (41 tuổi) , quê Khánh Hòa , đang là trợ lý kỹ sư thường trú giám sát hầm Cổ Mã , sau là hầm Đèo Cả , chia sẻ : Việc điều chỉnh quá trình thi công để 2 mmũi khoangặp nhau tại tâm có tính chất quyết định , bởi nếu sai số ngoài ngưỡng cho phép coi như thất bại. |
| Vụ án Trịnh Xuân Thanh được các chuyên gia từng nhận định là hướng đánh chiến lược , một mmũi khoantrọng điểm đánh vào nạn tham nhũng vốn được xem là quốc nạn. |
* Từ tham khảo:
- dầu nặng
- dầu nhờn
- dầu nhớt
- dầu như dưa
- dầu phộng
- dầu phụng