| khoe của | đt. Khoe sự sang-giàu: Tính hay khoe của // (lóng) Vô-ý để lộ vật kín ra: Ngồi khoe của. |
| khoe của | đgt Bằng lời nói tỏ ra rằng mình giàu có: Người đời ai được phú quí cũng hay khoe của (NgCgHoan). |
| Tính hay khoe của , ông huyện Khỏe , ngay ngày hôm sau , gửi luôn thiếp danh đi mời các khách quý đến ăn tiệc và "xem một hòn đá biết sụt sịt trong đêm". |
| Chủ nhà tiếp khách toàn thấy kkhoe củanày của kia , giá những bao nhiêu. |
| Biết kkhoe củaquý trước mặt chị em là sai trái , nhưng khi bệnh bột phát , vị cán bộ trẻ ở văn phòng đơn vị P không thể kiềm chế. |
| ThS BS Mai Bá Tiến Dũng Trưởng khoa Nam học BV Bình Dân (TP.HCM) cho hay , hành động kkhoe củaquý của một số người đàn ông thực chất là Hội chứng phô diễn cơ thể trước mặt người khác giới (rối loạn hành vi) , chứ không phải là bệnh phô dâm như nhiều người lầm tưởng. |
| Bình thường , người mắc bệnh không có biểu hiện gì nhưng khi cơn bệnh bùng phát lên , họ mong muốn được thể bản thân bằng cách lột quần áo ra , đặc biệt là muốn kkhoe củaquý ra trước mặt người phụ nữ. |
| Nhưng đổi lại con nhum là sản vật đáng kkhoe củangười dân ở đây. |
* Từ tham khảo:
- dừa lắc nước
- dừa lửa
- dừa nước
- dừa trăng ăn
- dừa xiêm
- dứa