| kho lẫm | dt. X. Kho đụn. |
| Tôi biết. Lúa bắp mùa vừa qua đi đâu ? Một người nào đó đứng thấp ở hàng sau nói : Về kho lẫm chủ điền chứ đi đâu ! Một người khác cãi : Ô hay |
| Họ gặp được những " tên cướp hiền lành " và nhân từ đến nỗi chẳng những họ được quyền thu vén giữ gìn số của cải lương thực vương vãi bừa bộn lúc chạy loạn , mà còn được cấp phát thêm vô số gạo , mắm tịch thu từ kho lẫm của nhà giàu. |
* Từ tham khảo:
- cò ke
- cò ke
- cò ke lục chốt
- cò kè
- cò kè bớt một thêm hai
- cò kèo