| khinh trọng | đt. Nhẹ hay nặng, đáng hay không: Vụ kiện nào cũng được Biện-lý thẩm-định xem khinh trọng để giao cho toà Tiểu hay Đại-hình. |
| khinh trọng | đgt (H. trọng: nặng) Nhẹ và nặng: Hại một người cứu muôn người, biết đường khinh trọng, biết lời phải chăng (K). |
| khinh trọng | bt. Nhẹ và nặng; xem thường hay xem trọng. |
| Và người ta khinh trọng tôi cũng không thích. |
* Từ tham khảo:
- sớ
- sớ
- sớ
- sớ điệp
- sớ lợ
- sớ sẩn