| mục đích | đt. Chỗ nhắm, nơi hay vật mà cặp mắt trông ngay // (B) Sự-việc nhắm vào để theo đuổi cho thành công: Làm việc chi cũng phải có mục-đích. |
| mục đích | - d. Cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được. Xác định mục đích học tập. Sống có mục đích. |
| mục đích | dt. Cái đích đặt ra để hướng tới, đạt tới: mục đích cao cả o sống có mục đích o đạt được mục đích. |
| mục đích | dt (H. mục: mắt, điều chủ yếu; đích: cái nhằm để bắn) Cái mình nhằm thực hiện hoặc đạt tới: Mục đích chung của chúng ta là xây dựng chủ nghĩa xã hội (HCM). |
| mục đích | dt. Cái đích mắt, trí mình hướng về: Đạt được mục đích. |
| mục đích | .- Chỗ người ta nhằm tiến tới, cái mà người ta nhằm thực hiện cho được: Làm việc phải có mục đích rõ ràng. Mục đích luận. Thuyết duy tâm cho rằng mỗi vật tồn tại là đều vì một mục đích nhất định, như cá có vây để bơi, chim có cánh để bay. |
| mục đích | Cái đích mắt mình trông vào: Làm việc gì cũng phải có mục đích rõ-ràng. |
| mục đích của bà chỉ để được xem cách ăn nói , làm lụng , đi đứng của Trác. |
| Chàng đã tới mục đích : là không sợ cái chết nữa. |
| Nhưng họ có biết thế không ? Nếu họ không biết thời cái mục đích của tôi đỏ đen hết cả. |
| Không biết sau đây , anh đạt được mục đích , có để cho tôi về nương thân ở đấy không , hay cái lòng tôi còn tục quá , còn hám tiền của , danh lợi quá , vẫn ưa những cái phiền phức , xấu xa , chưa biết yêu cảnh thiên nhiên nên không đáng là người đồng chí với anh chăng. |
| Cả cái người mê nàng một cách say đắm đến nỗi suýt nữa vì nàng đã gây nên án mạng , nàng cũng chỉ nhận thấy rằng hắn theo đuổi mục đích như nàng. |
| Chàng chỉ có một mục đích là đưa Tuyết về con đường ngay thẳng , song chàng nhận thấy đó là một sự không thể làm nổi. |
* Từ tham khảo:
- mục đồng
- mục hạ vô nhân
- mục kích
- mục sở thị
- mục kỉnh
- mục lục