| khẩn nguyện | đt. X. Khấn-nguyện. |
| khẩn nguyện | đgt (H. khẩn: thành thực; nguyện: mong ước) Tha thiết mong ước: Mấy lời khẩn nguyện mặc chàng trước sau (HT). |
| khẩn nguyện | đt. Nht. Khẩn cầu. |
Vị dần quen với những sáng đến chùa tụng kinh , những nén nhang cứ cháy đỏ rồi chóng vánh lụi tàn , làn khói bay vụt khỏi những câu kinh khấn cùng những chắp tay khẩn nguyện thành tâm. |
| Cha xứ , các sơ , ông trùm , ông chánh xứ , bà quản , giáo dân , dăm ba đứa nhóc lớp Khai tâm , mấy đứa Thêm sức và gia đình tôi , tất cả ngồi chờ , chờ trong lo sợ , miệng lầm rầm kkhẩn nguyệncho dì Tâm bằng an vô sự. |
* Từ tham khảo:
- nội-bao
- nội-bì
- nội-cảng
- nội-cảnh
- nội-cuộc
- nội-diện