Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mùa thuận
dt. Nh. Mùa mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quả báo trước mắt
-
quả bất địch chúng
-
quả bế
-
quả cảm
-
quả cân
-
quả chẳng rụng sao mọc mầm
* Tham khảo ngữ cảnh
Với giá bán này cùng với việc thanh long m
mùa thuận
có chi phí sản xuất thấp , năng suất lại cao , ông vẫn có mức lời kha khá.
Mặc dù chi phí đầu tư cao , nhưng bù lại mình chủ động xử lý cho thanh long ra hoa nghịch vụ , bán giá cao gấp 2 3 lần so với m
mùa thuận
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mùa thuận
* Từ tham khảo:
- quả báo trước mắt
- quả bất địch chúng
- quả bế
- quả cảm
- quả cân
- quả chẳng rụng sao mọc mầm