| mua sỉ | đt. Mua nhiều (nguyên lố, nguyên tá) với giá sỉ: Mua sỉ về bán lại // Nh. Mua lẻ: Mua sỉ chớ không mua buôn. |
| mua sỉ | - 1. đg. Mua lẻ từng cái một để dùng. 2. (đph). Mua buôn. |
| mua sỉ | đgt. 1. Nh. Mua buôn. 2. Nh. Mua lẻ. |
| mua sỉ | đgt 1. Mua lẻ từng cái một: Cần dùng nhiều sao lại mua sỉ thế, có đắt không? 2. (đph) Mua buôn: Đồng bào miền Nam dùng từ mua sỉ trái hẳn với miền Bắc. |
| mua sỉ | .- 1. đg. Mua lẻ từng cái một để dùng. 2. (đph). Mua buôn. |
| Tài khoản KA cho biết , bán giò me giá lẻ 180 nghìn đồng/kg , nhưng mmua sỉtừ 10kg , giá rẻ bất ngờ , chỉ còn 135 nghìn đồng/kg. |
| Em mmua sỉchị để cho 1 triệu 1 thùng 20kg , em lựa hàng xong chị cho người mang ra xe cho". |
| Theo Bloomberg , Amazon cũng đang âm thầm theo đuổi một dự án mang tên Dragon Boat nhằm tạo ra một dịch vụ hậu cần toàn cầu cho phép những người bán hàng có thể dễ dàng đặt dịch vụ vận tải qua website hoặc ứng dụng di động , còn Amazon sẽ đi mmua sỉcác gói vận tải với giá thấp. |
| Nếu tôi mmua sỉvới số lượng khoảng 10 chai thì giá chỉ còn 210.000 350.000 đồng. |
| Chị bán hàng còn khuyên tôi nên mmua sỉnước hoa về phân phối ra ngoài thị trường với giá từ 290.000 500.000 đồng/chai để kiếm lời. |
| Giá bán lẻ những sản phẩm này từ 50.000 75.000 đồng/chiếc , nếu mmua sỉgiá còn 30.000 45.000 đồng. |
* Từ tham khảo:
- mua thì thêm chêm thì chặt
- mua thù chuốc oán
- mua thừng thắt cổ
- mua tình chuốc nghĩa
- mua trâu bán chả
- mua trâu lựa nái, mua gái lựa dòng