| khai minh | đt. Mở ra cho sáng // (B) Làm sáng tỏ, đâu ra đấy. |
Phong hoàng tử thứ năm là Đĩnh làm khai minh Vưong , đóng ở Đằng Châu310. |
| Mùa xuân , tháng giêng , lập Nam Phong Vương Long Việt làm hoàng thái tử , gia phong Long Đĩnh làm khai minh Đại Vương , Long Tích làm Đông Thành Đại Vương. |
Vua không biết phòng giữ từ khi mới chớm , đến nỗi bị họa nạn , tính nhân hậu nhưng không biết làm vua , tiếc thay ! Sau khi Đại Hành Hoàng Đế băng , vua cùng hai vương Đông Thành , Trung Quốc và em cùng mẹ là khai minh Vương tranh nhau lên ngôi , giằng co tám tháng , trong nước không có chủ. |
| Các suất đất này đều bán chui không được công kkhai minhbạch. |
| Ở góc độ Nhà điều hành , ông Trần Văn Tần cho biết , một số doanh nghiệp tư nhân chưa tiếp cận được vốn tín dụng ngân hàng trong thời gian qua chủ yếu là do năng lực quản trị và khả năng tài chính còn hạn chế , báo cáo tài chính còn chưa được kiểm toán và không công kkhai minhbạch để làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng thẩm định để quyết định cho vay. |
| Không gian chung của tòa nhà bị chủ đầu tư (Cty Đầu tư phát triển công trình du lịch) tận dụng để cho thuê Cùng với đó , Chủ đầu tư thu phí dịch vụ cao áp dụng như nhà ở thương mại , không công kkhai minhbạch các khoản thu chi phí dịch vụ theo quy định mặc dù các hộ dân đã rất nhiều lần yêu cầu. |
* Từ tham khảo:
- gỡ mìn
- gỡ nợ
- gợi chuyện
- gờm mặt
- Gr
- gra-ni-tô