| khai man | đt. Nh. Khai gian. |
| khai man | đgt (H. man: lừa dối) Khai không đúng sự thật, nhằm mục đích đánh lừa: Từ xưa bao kẻ khai man vẫn nguây nguẩy sống bình an như thường (Tú-mỡ). |
| Lời khai của ông là khai man. |
Bẩm quan lớn , chúng tôi không dám khai man đâu ạ. |
Chúng mày khai man ! Bẩm quan lớn , quả thật như thế. |
| Từ những lá đơn tố cáo của ông Nguyễn Tiến Lãng (phố Tam Á , xã Gia Đông) và ông Nguyễn Công Uẩn (thôn Bùi Xá , xã Ngũ Thái) , cùng ở huyện Thuận Thành , tỉnh Bắc Ninh , các cơ quan chức năng đã phát hiện 2.745 trường hợp kkhai man, giả mạo hồ sơ người có công với cách mạng , thu hồi về ngân sách nhà nước hơn 150 tỷ đồng , giảm chi hơn 20 tỷ đồng mỗi năm , xử lý hình sự 24 người. |
| Kết quả điều tra , phát hiện 2.745 người kkhai man, giả mạo hồ sơ phải kiến nghị đình chỉ trợ cấp hằng tháng , thu hồi cho ngân sách nhà nước hơn 150 tỷ đồng , giảm chi mỗi năm hơn 20 tỷ đồng , xử lý hình sự 24 người. |
| Trong các vụ việc làm giả hồ sơ , kkhai manhồ sơ người có công , những cán bộ cấp cơ sở ở tỉnh Bắc Ninh đã thực hiện tốt công tác dân vận , gần gũi lắng nghe tâm tư , nguyện vọng của nhân dân và giải quyết những bức xúc của dân chưả |
* Từ tham khảo:
- êcàng
- ê chề
- ê chệ
- ê cu
- êda
- êhề