| khai đạo | đt. Mở đường đi trước: Việc có kết-quả, nên mang ơn người khai-đạo.// Lập một tôn-giáo mới. |
| khai đạo | đt. Mở đường lối cho người sau theo. |
| Đồng thời , Mỹ đã triển kkhai đạoluật Chống biến đổi khí hậu với mục tiêu giảm khí thải nhà kính và cho phép các công ty xả khi thấp hơn hạn ngạch có thể bán phần hạn mức cho doanh nghiệp khác. |
* Từ tham khảo:
- tray tró
- trày
- trày trày
- trày trạy
- trảy
- trảy